TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Che bóng tiếng Anh là gì?

"che bóng" trong tiếng Anh là shade (ngoại động từ), shadow (ngoại động từ), overshadow (ngoại động từ).

shade Ngoại động từ

UK/ʃeɪd/US/ʃeɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Che bóng, che ánh sáng.

  • Trees provide shade.Cây che bóng mát.

Xem đầy đủ từ "shade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Ngoại động từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/ giọng người thật

Nghĩa: Che, che bóng.

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshadow Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈʃæd.əʊ/US/ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Che bóng, che mắt.

Xem đầy đủ từ "overshadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurse Danh từ

UK/nɜːs/US/nɝs/ giọng người thật

Nghĩa: Cây che bóng.

Xem đầy đủ từ "nurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shade-tree Danh từ

US/ˈʃeɪd.ˈtri/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây bóng mát, cây che bóng.

Xem đầy đủ từ "shade-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Che bóng tiếng Anh là gì?

"che bóng" trong tiếng Anh là shade (ngoại động từ), shadow (ngoại động từ), overshadow (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "shade": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shadow": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "overshadow": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "nurse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.