Chen lấn tiếng Anh là gì?
"chen lấn" trong tiếng Anh là jostle (động từ), hustle (nội động từ), push (ngoại động từ).
jostle Động từ
UK/ˈd͡ʒɒs.əl/US/ˈd͡ʒɑ.səl/
Nghĩa: Đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷu tay.
- to be jostled by the crowdbị đám đông xô đẩy
hustle Nội động từ
UK/ˈhʌsəl/US/ˈhʌsəl/
Nghĩa: + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua.
- to hustle against someonexô đẩy chen lấn ai
- to hustle through the crowdlen qua đám đông
push Ngoại động từ
UK/pʊʃ/US/pʊʃ/
Nghĩa: Xô lấn, chen lấn.
- to push one's way through the crowdchen lấn (rẽ lối) qua đám đông
- to push one's way(nghĩa bóng) làm nên, làm ăn tiến phát
press Nội động từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy.
- to press round someonexúm xít quanh ai, quây chặt lấy ai
scuffle Danh từ
UK/ˈskʌfəl/
Nghĩa: Sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả.
Câu hỏi thường gặp
Chen lấn tiếng Anh là gì?
"chen lấn" trong tiếng Anh là jostle (động từ), hustle (nội động từ), push (ngoại động từ).