Chiếm đóng tiếng Anh là gì?
"chiếm đóng" trong tiếng Anh là occupy (ngoại động từ), capture, occupation (danh từ).
occupy Ngoại động từ
UK/ˈɒkjʊpaɪ/US/ˈɑkjəpaɪ/
Nghĩa: Chiếm, chiếm đóng.
capture
UK/ˈkæp.(t)ʃəː/US/ˈkæp.(t)ʃɚ/
occupation Danh từ
UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/
Nghĩa: Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.
- the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố
occupant Danh từ
UK/ˈɒk.jʊ.pənt/US/ˈɑ.kjə.pənt/
Nghĩa: Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng.
occupancy Danh từ
US/ˈɑk.jə.p(ə)n.(t)si/
Nghĩa: Sự chiếm đóng, sự chiếm giữ.
Câu hỏi thường gặp
Chiếm đóng tiếng Anh là gì?
"chiếm đóng" trong tiếng Anh là occupy (ngoại động từ), capture, occupation (danh từ).