TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiến tranh tiếng Anh là gì?

"chiến tranh" trong tiếng Anh là war (danh từ), warfare (danh từ), martial (tính từ).

war Danh từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Chiến tranh.

  • The year the war ended, I was born.Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
  • When and where did the war break out?Cuộc chiến tranh đó xảy ra vào lúc nào và ở đâu?

Xem đầy đủ từ "war": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warfare Danh từ

UK/ˈwɔːfɛə/US/ˈwɔɹfɛɹ/

Nghĩa: Chiến tranh.

  • chemical warfarechiến tranh hoá học
  • guerilla warfarechiến tranh du kích

Xem đầy đủ từ "warfare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

martial Tính từ

UK/ˈmɑːʃəl/US/ˈmɑɹʃəl/

Nghĩa: Quân sự; (thuộc) chiến tranh.

Xem đầy đủ từ "martial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warlike Tính từ

UK/ˈwɔːlaɪk/US/ˈwɔɹlaɪk/

Nghĩa: Chiến tranh.

  • warlike featchiến công

Xem đầy đủ từ "warlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sword Danh từ

UK/sɔːd/US/soɹd/

Nghĩa: Chiến tranh; sự phân định bằng chiến tranh.

Xem đầy đủ từ "sword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiến tranh tiếng Anh là gì?

"chiến tranh" trong tiếng Anh là war (danh từ), warfare (danh từ), martial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.