Chi nhánh tiếng Anh là gì?
"chi nhánh" trong tiếng Anh là branch (danh từ), agency (danh từ), subdivision (danh từ).
branch Danh từ
UK/bɹɑːnt͡ʃ/US/bɹænt͡ʃ/
Nghĩa: Chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...).
- The company aims to branch out into China.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
agency Danh từ
UK/ˈeɪ.d͡ʒən.si/US/ˈeɪ.d͡ʒən.si/
Nghĩa: Đại lý, phân điểm, chi nhánh.
subdivision Danh từ
UK/ˈsʌbdɪvɪʒən/US/ˈsʌbdɪvɪʒən/
Nghĩa: Chi nhánh, phân hiệu.
tributary
UK/ˈtɹɪbjʊtəɹi/US/ˈtɹɪbjʊtəɹi/
offshoot Danh từ
UK/ˈɒf.ʃuːt/US/ˈɔf.ʃuːt/
Nghĩa: Chi nhánh.
- the offshoot of a familymột chi họ
ramification Danh từ
UK/ɹæmɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɹæməfəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Nhánh, chi nhánh.
- a ramification of a treemột nhánh cây
- the ramifications of a rivercác nhánh sông
Office for the Dead Cụm từ
Nghĩa: Chi nhánh, cơ sở (hãng buôn).
Xem đầy đủ từ "Office for the Dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Chi nhánh tiếng Anh là gì?
"chi nhánh" trong tiếng Anh là branch (danh từ), agency (danh từ), subdivision (danh từ).