TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chi tiêu tiếng Anh là gì?

"chi tiêu" trong tiếng Anh là pay-out (động từ), disburse (động từ), spend.

pay-out Động từ

US/ˈpeɪ.ˈɑʊt/

Nghĩa: Chi tiêu.

Xem đầy đủ từ "pay-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disburse Động từ

US/dɪsˈbɝs/

Nghĩa: Dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu.

Xem đầy đủ từ "disburse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spend

UK/spɛnd/US/spɛnd/

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cost

UK/kɒst/US/kɔst/

Xem đầy đủ từ "cost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expense

UK/ɪkˈspɛns/US/ɪkˈspɛns/

Xem đầy đủ từ "expense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expenditure

UK/ɛkˈspɛndɪt͡ʃə/US/ɛkˈspɛndɪt͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "expenditure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disbursement Danh từ

Nghĩa: Sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu.

Xem đầy đủ từ "disbursement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chi tiêu tiếng Anh là gì?

"chi tiêu" trong tiếng Anh là pay-out (động từ), disburse (động từ), spend.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.