Chim ưng tiếng Anh là gì?
"chim ưng" trong tiếng Anh là hawk (danh từ), falcon (danh từ), accipiter (danh từ).
hawk Danh từ
UK/ˈhɔːk/US/ˈhɔk/
Nghĩa: Diều hâu, chim ưng.
falcon Danh từ
UK/ˈfɔː(l)kən/US/ˈfælkən/
Nghĩa: Chim ưng, chim cắt.
accipiter Danh từ
US/ækˈsɪp.ə.tɚ/
Nghĩa: Chim ưng.
accipitral Tính từ
UK/ækˈsɪp.ɪ.tɹəl/US/ækˈsɪp.ɪ.tɹəl/
Nghĩa: Chim ưng; như chim ưng.
aquiline Tính từ
UK/ˈæk.wɪˌlaɪn/US/ˈæk.wɪˌlaɪn/
Nghĩa: Chim ưng; giống chim ưng.
saker Danh từ
UK/ˈseɪkə/US/ˈseɪkɚ/
Nghĩa: Chim ưng.
Câu hỏi thường gặp
Chim ưng tiếng Anh là gì?
"chim ưng" trong tiếng Anh là hawk (danh từ), falcon (danh từ), accipiter (danh từ).