TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chim ưng tiếng Anh là gì?

"chim ưng" trong tiếng Anh là hawk (danh từ), falcon (danh từ), accipiter (danh từ).

hawk Danh từ

UK/ˈhɔːk/US/ˈhɔk/

Nghĩa: Diều hâu, chim ưng.

Xem đầy đủ từ "hawk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falcon Danh từ

UK/ˈfɔː(l)kən/US/ˈfælkən/

Nghĩa: Chim ưng, chim cắt.

Xem đầy đủ từ "falcon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accipiter Danh từ

US/ækˈsɪp.ə.tɚ/

Nghĩa: Chim ưng.

Xem đầy đủ từ "accipiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accipitral Tính từ

UK/ækˈsɪp.ɪ.tɹəl/US/ækˈsɪp.ɪ.tɹəl/

Nghĩa: Chim ưng; như chim ưng.

Xem đầy đủ từ "accipitral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aquiline Tính từ

UK/ˈæk.wɪˌlaɪn/US/ˈæk.wɪˌlaɪn/

Nghĩa: Chim ưng; giống chim ưng.

Xem đầy đủ từ "aquiline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saker Danh từ

UK/ˈseɪkə/US/ˈseɪkɚ/

Nghĩa: Chim ưng.

Xem đầy đủ từ "saker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chim ưng tiếng Anh là gì?

"chim ưng" trong tiếng Anh là hawk (danh từ), falcon (danh từ), accipiter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.