TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho bú tiếng Anh là gì?

"cho bú" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), suckle (ngoại động từ), lactation (danh từ).

nurse Ngoại động từ

UK/nɜːs/US/nɝs/

Nghĩa: Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).

  • a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú

Xem đầy đủ từ "nurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suckle Ngoại động từ

UK/ˈsʌk.əl/US/ˈsʌk.əl/

Nghĩa: Cho bú, nuôi nấng.

Xem đầy đủ từ "suckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lactation Danh từ

US/lækˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự cho bú.

Xem đầy đủ từ "lactation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lactational Tính từ

UK/lækˈteɪʃənəl/US/lækˈteɪʃənəl/

Nghĩa: Sự cho bú.

Xem đầy đủ từ "lactational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurser Danh từ

US/ˈnɜː.sɜː/

Nghĩa: Người cho bú.

Xem đầy đủ từ "nurser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suckling Danh từ

US/ˈsə.kliɳ/

Nghĩa: Sự cho bú.

Xem đầy đủ từ "suckling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho bú tiếng Anh là gì?

"cho bú" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), suckle (ngoại động từ), lactation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.