Cho bú tiếng Anh là gì?
"cho bú" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), suckle (ngoại động từ), lactation (danh từ).
nurse Ngoại động từ
UK/nɜːs/US/nɝs/
Nghĩa: Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).
- a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
suckle Ngoại động từ
UK/ˈsʌk.əl/US/ˈsʌk.əl/
Nghĩa: Cho bú, nuôi nấng.
lactation Danh từ
US/lækˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự cho bú.
lactational Tính từ
UK/lækˈteɪʃənəl/US/lækˈteɪʃənəl/
Nghĩa: Sự cho bú.
nurser Danh từ
US/ˈnɜː.sɜː/
Nghĩa: Người cho bú.
suckling Danh từ
US/ˈsə.kliɳ/
Nghĩa: Sự cho bú.
Câu hỏi thường gặp
Cho bú tiếng Anh là gì?
"cho bú" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), suckle (ngoại động từ), lactation (danh từ).