TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho gia vị tiếng Anh là gì?

"cho gia vị" trong tiếng Anh là flavor (ngoại động từ), spice (ngoại động từ), flavour (ngoại động từ).

flavor Ngoại động từ

UK/ˈfleɪvə/US/ˈfleɪvɚ/

Nghĩa: Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.

  • to flavour soup with onionscho hành để tăng thêm mùi vị của súp

Xem đầy đủ từ "flavor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spice Ngoại động từ

UK/spaɪs/US/spaɪs/

Nghĩa: Cho gia vị (vào thức ăn).

Xem đầy đủ từ "spice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flavour Ngoại động từ

Nghĩa: Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.

  • to flavour soup with onionscho hành để tăng thêm mùi vị của súp

Xem đầy đủ từ "flavour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

season Động từ

UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/

Nghĩa: Cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối.

  • conversation was seasoned with humourcâu chuyện được những câu hài hước làm thêm mặn mà
  • highly seasoned dishesnhững món ăn có nhiều gia vị

Xem đầy đủ từ "season": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farce Ngoại động từ

UK/fɑːs/US/fɑɹs/

Nghĩa: Cho gia vị.

Xem đầy đủ từ "farce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho gia vị tiếng Anh là gì?

"cho gia vị" trong tiếng Anh là flavor (ngoại động từ), spice (ngoại động từ), flavour (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.