Chuẩn tiếng Anh là gì?
"chuẩn" trong tiếng Anh là standard (tính từ), etalon (danh từ), fiducial (tính từ).
standard Tính từ
UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/
Nghĩa: Chuẩn.
- Tom sets high standards for himself.Tom tự đặt tiêu chuẩn cao cho cậu ấy.
- It isn't easy to translate all your comments into Standard German.Không dễ dàng dàng để dịch tất cả các bình luận của bạn sang tiếng Đức chuẩn.
etalon Danh từ
Nghĩa: Chuẩn; mẫu (đo lường).
fiducial Tính từ
UK/f(a)ɪˈdjuːʃ(ɪ)əl/US/fəˈd(j)uːʃəl/
Nghĩa: Chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh.
- fiducial pointđiểm chuẩn để so sánh
correct
UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/
spot-on
US/ˈspɑːt.ˈɑːn/
fitting
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Chuẩn tiếng Anh là gì?
"chuẩn" trong tiếng Anh là standard (tính từ), etalon (danh từ), fiducial (tính từ).