TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyển chỗ tiếng Anh là gì?

"chuyển chỗ" trong tiếng Anh là displace (ngoại động từ), shift (động từ), dislocate (ngoại động từ).

displace Ngoại động từ

UK/dɪsˈpleɪs/US/dɪsˈpleɪs/

Nghĩa: Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.

Xem đầy đủ từ "displace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shift Động từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: đổi chỗ, chuyển chỗ

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dislocate Ngoại động từ

UK/dɪsləʊˈkeɪt/US/dɪsˈloʊkeɪt/

Nghĩa: Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.

Xem đầy đủ từ "dislocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

displacement Danh từ

UK/dɪsˈpleɪsmɪnt/US/dɪsˈpleɪsmɪnt/

Nghĩa: Sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.

Xem đầy đủ từ "displacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dislocation Danh từ

UK/dɪsləʊˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.

Xem đầy đủ từ "dislocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyển chỗ tiếng Anh là gì?

"chuyển chỗ" trong tiếng Anh là displace (ngoại động từ), shift (động từ), dislocate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.