TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyện phiếm tiếng Anh là gì?

"chuyện phiếm" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), chitchat (danh từ), prattle (danh từ).

bullshit Danh từ

UK/ˈbʊɫʃɪt/US/ˈbʊɫʃɪt/

Nghĩa: Chuyện phiếm.

Xem đầy đủ từ "bullshit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chitchat Danh từ

US/ˈtʃɪt.ˌtʃæt/

Nghĩa: Chuyện phiếm, chuyện gẫu.

Xem đầy đủ từ "chitchat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prattle Danh từ

UK/ˈpɹætəl/US/ˈpɹætəl/

Nghĩa: Chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm.

Xem đầy đủ từ "prattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small talk Danh từ

Nghĩa: Chuyện phiếm.

  • I was engaged in small talk with a handful of House membersTôi đã chuyện phiếm với một nhúm các dân biểu Hạ viện

Xem đầy đủ từ "small talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confab Danh từ

UK/ˈkɒnfæb/US/kənˈfæb/

Nghĩa: Câu chuyện; chuyện phiếm, chuyện tán phét.

Xem đầy đủ từ "confab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fable Danh từ

UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/

Nghĩa: Chuyện phiếm, chuyện tán gẫu.

  • old wives' fableschuyện ngồi lê đôi mách

Xem đầy đủ từ "fable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froth Danh từ

UK/ˈfɹɒθ/US/ˈfɹɔθ/

Nghĩa: Chuyện phiếm.

Xem đầy đủ từ "froth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện phiếm tiếng Anh là gì?

"chuyện phiếm" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), chitchat (danh từ), prattle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.