Chuyện phiếm tiếng Anh là gì?
"chuyện phiếm" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), chitchat (danh từ), prattle (danh từ).
bullshit Danh từ
UK/ˈbʊɫʃɪt/US/ˈbʊɫʃɪt/
Nghĩa: Chuyện phiếm.
chitchat Danh từ
US/ˈtʃɪt.ˌtʃæt/
Nghĩa: Chuyện phiếm, chuyện gẫu.
prattle Danh từ
UK/ˈpɹætəl/US/ˈpɹætəl/
Nghĩa: Chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm.
small talk Danh từ
Nghĩa: Chuyện phiếm.
- I was engaged in small talk with a handful of House membersTôi đã chuyện phiếm với một nhúm các dân biểu Hạ viện
confab Danh từ
UK/ˈkɒnfæb/US/kənˈfæb/
Nghĩa: Câu chuyện; chuyện phiếm, chuyện tán phét.
fable Danh từ
UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/
Nghĩa: Chuyện phiếm, chuyện tán gẫu.
- old wives' fableschuyện ngồi lê đôi mách
froth Danh từ
UK/ˈfɹɒθ/US/ˈfɹɔθ/
Nghĩa: Chuyện phiếm.
Câu hỏi thường gặp
Chuyện phiếm tiếng Anh là gì?
"chuyện phiếm" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), chitchat (danh từ), prattle (danh từ).