TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyện vặt tiếng Anh là gì?

"chuyện vặt" trong tiếng Anh là trifle (danh từ), anecdote (danh từ), anecdotage (danh từ).

trifle Danh từ

UK/ˈtɹaɪfəl/US/ˈtɹaɪfəl/

Nghĩa: Vật nhỏ mọn; chuyện vặt.

  • to waste one's time on triflesmất thì giờ vì những chuyện vặt

Xem đầy đủ từ "trifle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anecdote Danh từ

UK/ˈæn.ɪkˌdəʊt/US/ˈæn.ɪkˌdoʊt/

Nghĩa: Chuyện vặt, giai thoại.

Xem đầy đủ từ "anecdote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anecdotage Danh từ

US/ˈæ.nɪk.ˌdoʊ.tɪdʒ/

Nghĩa: Chuyện vặt, giai thoại.

Xem đầy đủ từ "anecdotage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anecdotal Tính từ

US/ˌæ.nɪk.ˈdoʊ.tᵊl/

Nghĩa: Chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại.

Xem đầy đủ từ "anecdotal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anecdotic Tính từ

US/ˌæ.nɪk.ˈdɑː.tɪk/

Nghĩa: Chuyện vặt, chuyện giai thoại.

Xem đầy đủ từ "anecdotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anecdotical Tính từ

Nghĩa: Chuyện vặt, chuyện giai thoại.

Xem đầy đủ từ "anecdotical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nifle Danh từ

Nghĩa: Chuyện vặt, chuyện vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "nifle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện vặt tiếng Anh là gì?

"chuyện vặt" trong tiếng Anh là trifle (danh từ), anecdote (danh từ), anecdotage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.