Chuyện vặt tiếng Anh là gì?
"chuyện vặt" trong tiếng Anh là trifle (danh từ), anecdote (danh từ), anecdotage (danh từ).
trifle Danh từ
UK/ˈtɹaɪfəl/US/ˈtɹaɪfəl/
Nghĩa: Vật nhỏ mọn; chuyện vặt.
- to waste one's time on triflesmất thì giờ vì những chuyện vặt
anecdote Danh từ
UK/ˈæn.ɪkˌdəʊt/US/ˈæn.ɪkˌdoʊt/
Nghĩa: Chuyện vặt, giai thoại.
anecdotage Danh từ
US/ˈæ.nɪk.ˌdoʊ.tɪdʒ/
Nghĩa: Chuyện vặt, giai thoại.
anecdotal Tính từ
US/ˌæ.nɪk.ˈdoʊ.tᵊl/
Nghĩa: Chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại.
anecdotic Tính từ
US/ˌæ.nɪk.ˈdɑː.tɪk/
Nghĩa: Chuyện vặt, chuyện giai thoại.
anecdotical Tính từ
Nghĩa: Chuyện vặt, chuyện giai thoại.
nifle Danh từ
Nghĩa: Chuyện vặt, chuyện vớ vẩn.
Câu hỏi thường gặp
Chuyện vặt tiếng Anh là gì?
"chuyện vặt" trong tiếng Anh là trifle (danh từ), anecdote (danh từ), anecdotage (danh từ).