Coi như tiếng Anh là gì?
"coi như" trong tiếng Anh là account (ngoại động từ), look upon (cụm động từ), as good as (phó từ).
account Ngoại động từ
US/əˈkaʊnt/
Nghĩa: Coi, coi như, coi là, cho là.
- to be accounted innocentđược coi là vô tội
look upon Cụm động từ
Nghĩa: xem như, coi như
- to look upon somebody as...coi ai như là
as good as Phó từ
Nghĩa: Hầu như, coi như, gần như.
- as good as deadhầu như chết rồi
- the problem is as good as settledvấn đề coi như đã được giải quyết
consider Động từ
UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/
Nghĩa: Xem như, coi như
- he considers himself very importanttự nó coi mình là quan trọng lắm
count Ngoại động từ
UK/kaʊnt/US/kaʊnt/
Nghĩa: Coi là, coi như, chom là.
- to count oneself fortunatetự coi là được may mắn
regard Ngoại động từ
UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/
Nghĩa: Coi như, xem như.
treat Ngoại động từ
UK/tɹiːt/US/tɹiːt/
Nghĩa: Xem như, coi như.
- he treated these words as a jokeanh ta coi những lời nói đó như trò đùa
Câu hỏi thường gặp
Coi như tiếng Anh là gì?
"coi như" trong tiếng Anh là account (ngoại động từ), look upon (cụm động từ), as good as (phó từ).