TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộn tròn tiếng Anh là gì?

"cuộn tròn" trong tiếng Anh là scroll (động từ), enwind (ngoại động từ), pass round (cụm động từ).

scroll Động từ

UK/skɹəʊl/US/skɹoʊl/

Nghĩa: Cuộn tròn.

Xem đầy đủ từ "scroll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enwind Ngoại động từ

US/ɪn.ˈwɑɪnd/

Nghĩa: Cuộn tròn, xung quanh.

Xem đầy đủ từ "enwind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass round Cụm động từ

Nghĩa: Cuộn tròn.

  • to pass a rope round a caskcuộn cái dây thừng quanh thúng

Xem đầy đủ từ "pass round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumvolution Danh từ

US/sɜː.ˌkəm.və.ˈluː.ʃən/

Nghĩa: Sự cuộn tròn, sự xoay quanh.

Xem đầy đủ từ "circumvolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enwound Ngoại động từ

Nghĩa: Cuộn tròn, xung quanh.

Xem đầy đủ từ "enwound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộn tròn tiếng Anh là gì?

"cuộn tròn" trong tiếng Anh là scroll (động từ), enwind (ngoại động từ), pass round (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.