Cung tiếng Anh là gì?
"cung" trong tiếng Anh là bow (danh từ), sign (danh từ), arculus (danh từ).
bow Danh từ
UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/
Nghĩa: cung, vĩ
- ro draw (bend) the bowgiương cung
sign Danh từ
UK/saɪn/US/saɪn/
Nghĩa: cung
arculus Danh từ
Nghĩa: Cung; cung gân cánh (côn trùng).
supply
UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/
- Water was supplied from outside.Nước được cung cấp từ bên ngoài.
- Food supplies will not last through the winter.Nguồn cung cấp thực phẩm sẽ không kéo dài được qua mùa đông.
palace
UK/ˈpælɪs/US/ˈpæləs/
arc
UK/ɑːk/US/ɑɹk/
Câu hỏi thường gặp
Cung tiếng Anh là gì?
"cung" trong tiếng Anh là bow (danh từ), sign (danh từ), arculus (danh từ).