TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cung tiếng Anh là gì?

"cung" trong tiếng Anh là bow (danh từ), sign (danh từ), arculus (danh từ).

bow Danh từ

UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/

Nghĩa: cung, vĩ

  • ro draw (bend) the bowgiương cung

Xem đầy đủ từ "bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign Danh từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: cung

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arculus Danh từ

Nghĩa: Cung; cung gân cánh (côn trùng).

Xem đầy đủ từ "arculus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supply

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

  • Water was supplied from outside.Nước được cung cấp từ bên ngoài.
  • Food supplies will not last through the winter.Nguồn cung cấp thực phẩm sẽ không kéo dài được qua mùa đông.

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palace

UK/ˈpælɪs/US/ˈpæləs/

Xem đầy đủ từ "palace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arc

UK/ɑːk/US/ɑɹk/

Xem đầy đủ từ "arc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cung tiếng Anh là gì?

"cung" trong tiếng Anh là bow (danh từ), sign (danh từ), arculus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.