TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cung kính tiếng Anh là gì?

"cung kính" trong tiếng Anh là revere (động từ), deferential (tính từ), reverent (tính từ).

revere Động từ

UK/ɹɪˈvɪə(ɹ)/US/ɹɪˈvɪɹ/

Nghĩa: tôn kính, cung kính

Xem đầy đủ từ "revere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deferential Tính từ

US/ˌdɛ.fə.ˈrɛn.tʃəl/

Nghĩa: Tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...).

  • to be deferential to someonetôn kính ai

Xem đầy đủ từ "deferential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverent Tính từ

UK/ˈɹɛv.ə.ɹənt/US/ˈɹɛv.ə.ɹənt/

Nghĩa: Tôn kính, cung kính, kính trọng.

Xem đầy đủ từ "reverent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverently Phó từ

US/ˈrɛv.rənt.li/

Nghĩa: Tôn kính, cung kính.

Xem đầy đủ từ "reverently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respect

UK/ɹɪˈspɛkt/US/ɹɪˈspɛkt/

Xem đầy đủ từ "respect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observance Danh từ

UK/əbˈzɜːvəns/US/əbˈzɝvəns/

Nghĩa: Sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy).

Xem đầy đủ từ "observance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cung kính tiếng Anh là gì?

"cung kính" trong tiếng Anh là revere (động từ), deferential (tính từ), reverent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.