Cung kính tiếng Anh là gì?
"cung kính" trong tiếng Anh là revere (động từ), deferential (tính từ), reverent (tính từ).
revere Động từ
UK/ɹɪˈvɪə(ɹ)/US/ɹɪˈvɪɹ/
Nghĩa: tôn kính, cung kính
deferential Tính từ
US/ˌdɛ.fə.ˈrɛn.tʃəl/
Nghĩa: Tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính (vẻ, giọng...).
- to be deferential to someonetôn kính ai
reverent Tính từ
UK/ˈɹɛv.ə.ɹənt/US/ˈɹɛv.ə.ɹənt/
Nghĩa: Tôn kính, cung kính, kính trọng.
reverently Phó từ
US/ˈrɛv.rənt.li/
Nghĩa: Tôn kính, cung kính.
respect
UK/ɹɪˈspɛkt/US/ɹɪˈspɛkt/
observance Danh từ
UK/əbˈzɜːvəns/US/əbˈzɝvəns/
Nghĩa: Sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy).
Câu hỏi thường gặp
Cung kính tiếng Anh là gì?
"cung kính" trong tiếng Anh là revere (động từ), deferential (tính từ), reverent (tính từ).