TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dái tiếng Anh là gì?

"dái" trong tiếng Anh là scrotum (danh từ), ball (danh từ), fear.

scrotum Danh từ

UK/ˈskɹəʊ.təm/US/ˈskɹoʊ.təm/

Nghĩa: dái, bìu dái, bìu

Xem đầy đủ từ "scrotum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ball Danh từ

UK/bɔːl/US/bɔl/

Nghĩa: hình cầu, bóng, banh, dái

Xem đầy đủ từ "ball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fear

UK/fɪə/US/fɪɚ/

Xem đầy đủ từ "fear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flap Danh từ

UK/flæp/US/flæp/

Nghĩa: Vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai).

Xem đầy đủ từ "flap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testicle

UK/ˈtɛstɪkəl/US/ˈtɛstɪkəl/

Xem đầy đủ từ "testicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncastrated

Xem đầy đủ từ "uncastrated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungelded

Xem đầy đủ từ "ungelded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dái tiếng Anh là gì?

"dái" trong tiếng Anh là scrotum (danh từ), ball (danh từ), fear.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.