Dát tiếng Anh là gì?
"dát" trong tiếng Anh là inlaid (tính từ), inset (ngoại động từ), inlay (ngoại động từ).
inlaid Tính từ
US/ˈɪn.ˈleɪd/
Nghĩa: Dát.
inset Ngoại động từ
UK/ˈɪnsɛt/US/ˈɪnsɛt/
Nghĩa: Ghép, dát.
inlay Ngoại động từ
UK/ɪnˈleɪ/US/ɪnˈleɪ/
Nghĩa: Khảm, dát.
plate
UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/
flatten
UK/ˈflæ.tən/US/ˈflæ.tən/
marqueterie Danh từ
Nghĩa: Đồ dát (gỗ, ngà...).
marquetry Danh từ
UK/ˈmɑːkɪtɹi/
Nghĩa: Đồ dát (gỗ, ngà...).
overlay
UK/ˌəʊ.vəˈleɪ/US/ˌoʊvɚˈleɪ/
Câu hỏi thường gặp
Dát tiếng Anh là gì?
"dát" trong tiếng Anh là inlaid (tính từ), inset (ngoại động từ), inlay (ngoại động từ).