TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dát tiếng Anh là gì?

"dát" trong tiếng Anh là inlaid (tính từ), inset (ngoại động từ), inlay (ngoại động từ).

inlaid Tính từ

US/ˈɪn.ˈleɪd/

Nghĩa: Dát.

Xem đầy đủ từ "inlaid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inset Ngoại động từ

UK/ˈɪnsɛt/US/ˈɪnsɛt/

Nghĩa: Ghép, dát.

Xem đầy đủ từ "inset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inlay Ngoại động từ

UK/ɪnˈleɪ/US/ɪnˈleɪ/

Nghĩa: Khảm, dát.

Xem đầy đủ từ "inlay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plate

UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/

Xem đầy đủ từ "plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatten

UK/ˈflæ.tən/US/ˈflæ.tən/

Xem đầy đủ từ "flatten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marqueterie Danh từ

Nghĩa: Đồ dát (gỗ, ngà...).

Xem đầy đủ từ "marqueterie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marquetry Danh từ

UK/ˈmɑːkɪtɹi/

Nghĩa: Đồ dát (gỗ, ngà...).

Xem đầy đủ từ "marquetry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlay

UK/ˌəʊ.vəˈleɪ/US/ˌoʊvɚˈleɪ/

Xem đầy đủ từ "overlay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dát tiếng Anh là gì?

"dát" trong tiếng Anh là inlaid (tính từ), inset (ngoại động từ), inlay (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.