TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dát mỏng tiếng Anh là gì?

"dát mỏng" trong tiếng Anh là pancake (ngoại động từ), flatten (ngoại động từ), laminate (động từ).

pancake Ngoại động từ

UK/ˈpæn.keɪk/US/ˈpæn.keɪk/

Nghĩa: Dát mỏng, làm bẹt ra.

Xem đầy đủ từ "pancake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatten Ngoại động từ

UK/ˈflæ.tən/US/ˈflæ.tən/

Nghĩa: Dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng.

Xem đầy đủ từ "flatten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laminate Động từ

UK/ˈlæmɪneɪt/US/ˈlæmɪneɪt/

Nghĩa: Cán mỏng, dát mỏng.

Xem đầy đủ từ "laminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleate Danh từ

UK/ˈmæl.i.ɪt/US/ˈmæl.i.ɪt/

Nghĩa: Rèn, dát mỏng, dàn phẳng.

Xem đầy đủ từ "malleate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamination Danh từ

UK/ˌlæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/ˌlæm.ɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cán mỏng, sự dát mỏng.

Xem đầy đủ từ "lamination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleation Danh từ

Nghĩa: Sự rèn, sự dát mỏng, sự dàn phẳng.

Xem đầy đủ từ "malleation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dát mỏng tiếng Anh là gì?

"dát mỏng" trong tiếng Anh là pancake (ngoại động từ), flatten (ngoại động từ), laminate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.