TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân thường tiếng Anh là gì?

"dân thường" trong tiếng Anh là civilian (danh từ), polloi (danh từ), gownsman (danh từ).

civilian Danh từ

UK/sɪˈvɪl.jən/US/sɪˈvɪl.jən/

Nghĩa: người thường, thường dân, dân thường

Xem đầy đủ từ "civilian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polloi Danh từ

Nghĩa: Hoi_polloi quần chúng nhân dân; dân thường.

Xem đầy đủ từ "polloi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gownsman Danh từ

US/ˈɡɑʊnz.mən/

Nghĩa: Dân thường (đối lại với quân nhân).

Xem đầy đủ từ "gownsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pekin Danh từ

US/pɪ.ˈkɪn/

Nghĩa: Người dân thường (đối lại với quân đội).

Xem đầy đủ từ "pekin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commoner Danh từ

UK/ˈkɒm.ə.nə(ɹ)/US/ˈkɑ.mə.nɚ/

Nghĩa: dân thường, thường dân

Xem đầy đủ từ "commoner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân thường tiếng Anh là gì?

"dân thường" trong tiếng Anh là civilian (danh từ), polloi (danh từ), gownsman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.