TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây giày tiếng Anh là gì?

"dây giày" trong tiếng Anh là shoelace (danh từ), tie (danh từ), bootlace (danh từ).

shoelace Danh từ

UK/ˈʃuːˌleɪs/US/ˈʃuːˌleɪs/

Nghĩa: Dây giày.

Xem đầy đủ từ "shoelace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Danh từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày.

  • Tom can tie his own shoes.Tom có thể tự buộc dây giày.
  • Do you know how to tie your shoes?Bạn có biết buộc dây giày không?

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bootlace Danh từ

US/ˈbutˌleɪs/

Nghĩa: Dây giày.

Xem đầy đủ từ "bootlace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latchet Danh từ

US/ˈlæ.tʃət/

Nghĩa: Dây giày (bằng da).

Xem đầy đủ từ "latchet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoe-lace Danh từ

Nghĩa: Dây giày.

Xem đầy đủ từ "shoe-lace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoestring Danh từ

UK/ˈʃuːstɹɪŋ/US/ˈʃustɹɪŋ/

Nghĩa: Dây giày.

Xem đầy đủ từ "shoestring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây giày tiếng Anh là gì?

"dây giày" trong tiếng Anh là shoelace (danh từ), tie (danh từ), bootlace (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.