Dương tiếng Anh là gì?
"dương" trong tiếng Anh là yang (danh từ), poplar (danh từ), positive (tính từ).
yang Danh từ
UK/jæŋ/US/ˈjeɪ̯ŋ/
Nghĩa: Dương (trong thuyết Âm Dương của Trung Quốc).
poplar Danh từ
UK/ˈpɒp.lə(ɹ)/US/ˈpɑ.plɚ/
Nghĩa: dương
positive Tính từ
US/ˈpɑzɪtɪv/
Nghĩa: dương
- positive polecự dương
ocean
UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/
- I'm swimming in the ocean.Tôi đang bơi trong đại dương.
- The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean.Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
western
UK/ˈwɛstən/US/ˈwɛstɚn/
cotton-wood Danh từ
US/ˈkɑː.tᵊn.ˈwuːd/
Nghĩa: Cây dương.
- black cotton-woodcây dương đen
Câu hỏi thường gặp
Dương tiếng Anh là gì?
"dương" trong tiếng Anh là yang (danh từ), poplar (danh từ), positive (tính từ).