TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dương tiếng Anh là gì?

"dương" trong tiếng Anh là yang (danh từ), poplar (danh từ), positive (tính từ).

yang Danh từ

UK/jæŋ/US/ˈjeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Dương (trong thuyết Âm Dương của Trung Quốc).

Xem đầy đủ từ "yang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poplar Danh từ

UK/ˈpɒp.lə(ɹ)/US/ˈpɑ.plɚ/

Nghĩa: dương

Xem đầy đủ từ "poplar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positive Tính từ

US/ˈpɑzɪtɪv/

Nghĩa: dương

  • positive polecự dương

Xem đầy đủ từ "positive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ocean

UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/

  • I'm swimming in the ocean.Tôi đang bơi trong đại dương.
  • The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean.Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.

Xem đầy đủ từ "ocean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

western

UK/ˈwɛstən/US/ˈwɛstɚn/

Xem đầy đủ từ "western": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cotton-wood Danh từ

US/ˈkɑː.tᵊn.ˈwuːd/

Nghĩa: Cây dương.

  • black cotton-woodcây dương đen

Xem đầy đủ từ "cotton-wood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dương tiếng Anh là gì?

"dương" trong tiếng Anh là yang (danh từ), poplar (danh từ), positive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.