TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dấu chấm tiếng Anh là gì?

"dấu chấm" trong tiếng Anh là full-stop (danh từ), dot (danh từ), punctuation mark (danh từ).

full-stop Danh từ

UK/ˌfʊl ˈstɒp/

Nghĩa: Dấu chấm.

Xem đầy đủ từ "full-stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dot Danh từ

UK/dɒt/US/dɑt/

Nghĩa: Dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu.

Xem đầy đủ từ "dot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punctuation mark Danh từ

Nghĩa: dấu chấm câu, dấu chấm

Xem đầy đủ từ "punctuation mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Danh từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Chấm, dấu chấm, điểm.

  • full pointdấu chấm
  • decimal pointdấu thập phân

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

period

UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/

Xem đầy đủ từ "period": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dấu chấm tiếng Anh là gì?

"dấu chấm" trong tiếng Anh là full-stop (danh từ), dot (danh từ), punctuation mark (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.