TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dầu tiếng Anh là gì?

"dầu" trong tiếng Anh là oil (danh từ), although (liên từ), hummus (danh từ).

oil Danh từ

UK/ɔɪl/US/ɔɪl/

Nghĩa: Dầu.

  • There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.
  • The oil painting is from the beginning of the sixteenth century.Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.

Xem đầy đủ từ "oil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

although Liên từ

UK/ɔːlˈðəʊ/US/ɔlˈðoʊ/

Nghĩa: dù, mặc dù, dầu, nhưng

Xem đầy đủ từ "although": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hummus Danh từ

UK/ˈhʊməs/US/ˈhʊməs/

Nghĩa: Món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi.

Xem đầy đủ từ "hummus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fat Danh từ

UK/fæt/US/fæt/

Nghĩa: Chất béo, mỡ, dầu.

Xem đầy đủ từ "fat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juice Danh từ

UK/d͡ʒuːs/US/d͡ʒus/

Nghĩa: Xăng, dầu; điện.

Xem đầy đủ từ "juice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grease Danh từ

UK/ɡɹiːs/US/ɡɹis/

Nghĩa: Dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn.

  • wood in the greaselông cừu chưa tẩy nhờn

Xem đầy đủ từ "grease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dầu tiếng Anh là gì?

"dầu" trong tiếng Anh là oil (danh từ), although (liên từ), hummus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.