TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dầu mỏ tiếng Anh là gì?

"dầu mỏ" trong tiếng Anh là petroleum (danh từ), earth-oil (danh từ), rock-oil (danh từ).

petroleum Danh từ

US/pəˈtɹoʊliəm/

Nghĩa: Dầu mỏ.

Xem đầy đủ từ "petroleum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earth-oil Danh từ

US/ˈɜːθ.ˈɔɪ.əl/

Nghĩa: Dầu mỏ.

Xem đầy đủ từ "earth-oil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rock-oil Danh từ

US/ˈrɑːk.ˈɔɪ.əl/

Nghĩa: Dầu mỏ.

Xem đầy đủ từ "rock-oil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rock-tar Danh từ

US/ˈrɑːk.ˈtɑːr/

Nghĩa: Dầu mỏ.

Xem đầy đủ từ "rock-tar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oil Danh từ

UK/ɔɪl/US/ɔɪl/

Nghĩa: dầu mỏ

  • Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business.Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.
  • Oil has played an important part in the progress of civilization.Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.

Xem đầy đủ từ "oil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petro- Tiền tố

Nghĩa: Dầu mỏ.

  • petroleumdầu mỏ

Xem đầy đủ từ "petro-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naphtha Danh từ

UK/ˈnæfθə/US/ˈnæfθə/

Nghĩa: Dầu mỏ.

Xem đầy đủ từ "naphtha": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dầu mỏ tiếng Anh là gì?

"dầu mỏ" trong tiếng Anh là petroleum (danh từ), earth-oil (danh từ), rock-oil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.