TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dẹp yên tiếng Anh là gì?

"dẹp yên" trong tiếng Anh là pacify (ngoại động từ), quell (ngoại động từ), quash (ngoại động từ).

pacify Ngoại động từ

US/ˈpæsɪfaɪ/

Nghĩa: Bình định; dẹp yên.

Xem đầy đủ từ "pacify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quell Ngoại động từ

UK/kwɛl/US/kwɛl/

Nghĩa: Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...).

Xem đầy đủ từ "quell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quash Ngoại động từ

UK/kwɒʃ/US/kwɑʃ/

Nghĩa: Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).

Xem đầy đủ từ "quash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacificate Ngoại động từ

Nghĩa: Bình định; dẹp yên.

Xem đầy đủ từ "pacificate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacificator Danh từ

US/pə.ˈsɪ.fə.ˌkeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người bình định; người dẹp yên.

Xem đầy đủ từ "pacificator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dẹp yên tiếng Anh là gì?

"dẹp yên" trong tiếng Anh là pacify (ngoại động từ), quell (ngoại động từ), quash (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.