Dẹt tiếng Anh là gì?
"dẹt" trong tiếng Anh là flattened (tính từ), oblate (tính từ), applanate (tính từ).
flattened Tính từ
US/ˈflæ.tᵊnd/
Nghĩa: Dẹt; bằng phẳng.
oblate Tính từ
UK/ˈɒbleɪt/US/ˈɑbleɪt/
Nghĩa: Dẹt (hình cầu).
applanate Tính từ
Nghĩa: Phẳng; dẹt.
flat
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
flatware Danh từ
US/ˈflæt.ˌwɛr/
Nghĩa: Đồ dẹt (ở bàn ăn, dao, đĩa, thìa, đĩa nông lòng...).
oblateness Danh từ
US/ɑː.ˈbleɪt.nəs/
Nghĩa: Tính dẹt.
Câu hỏi thường gặp
Dẹt tiếng Anh là gì?
"dẹt" trong tiếng Anh là flattened (tính từ), oblate (tính từ), applanate (tính từ).