TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ nổi nóng tiếng Anh là gì?

"dễ nổi nóng" trong tiếng Anh là bad-tempered (tính từ), hasty (tính từ), spunky (tính từ).

bad-tempered Tính từ

US/ˈbæd.ˈtɛm.pɜːd/

Nghĩa: Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.

Xem đầy đủ từ "bad-tempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hasty Tính từ

UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/

Nghĩa: Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.

Xem đầy đủ từ "hasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spunky Tính từ

UK/ˈspʌŋki/US/ˈspʌŋki/

Nghĩa: Tức giận; dễ nổi nóng.

Xem đầy đủ từ "spunky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gusty Tính từ

UK/ˈɡʌs.ti/

Nghĩa: Dễ nổi nóng (tính tình).

Xem đầy đủ từ "gusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinder-box Danh từ

US/ˈtɪn.dɜː.ˈbɑːks/

Nghĩa: Cái dễ bắt lửa; người dễ kích động, người dễ nổi nóng.

Xem đầy đủ từ "tinder-box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quickness Danh từ

UK/ˈkwɪknəs/US/ˈkwɪknəs/

Nghĩa: Sự dễ nổi nóng.

  • quickness of tempertính dễ nổi nóng

Xem đầy đủ từ "quickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ nổi nóng tiếng Anh là gì?

"dễ nổi nóng" trong tiếng Anh là bad-tempered (tính từ), hasty (tính từ), spunky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.