Dễ nổi nóng tiếng Anh là gì?
"dễ nổi nóng" trong tiếng Anh là bad-tempered (tính từ), hasty (tính từ), spunky (tính từ).
bad-tempered Tính từ
US/ˈbæd.ˈtɛm.pɜːd/
Nghĩa: Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.
hasty Tính từ
UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/
Nghĩa: Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.
spunky Tính từ
UK/ˈspʌŋki/US/ˈspʌŋki/
Nghĩa: Tức giận; dễ nổi nóng.
gusty Tính từ
UK/ˈɡʌs.ti/
Nghĩa: Dễ nổi nóng (tính tình).
tinder-box Danh từ
US/ˈtɪn.dɜː.ˈbɑːks/
Nghĩa: Cái dễ bắt lửa; người dễ kích động, người dễ nổi nóng.
quickness Danh từ
UK/ˈkwɪknəs/US/ˈkwɪknəs/
Nghĩa: Sự dễ nổi nóng.
- quickness of tempertính dễ nổi nóng
Câu hỏi thường gặp
Dễ nổi nóng tiếng Anh là gì?
"dễ nổi nóng" trong tiếng Anh là bad-tempered (tính từ), hasty (tính từ), spunky (tính từ).