TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ sai khiến tiếng Anh là gì?

"dễ sai khiến" trong tiếng Anh là docile (tính từ), tractable (tính từ), flexible (tính từ).

docile Tính từ

UK/ˈdəʊ.saɪl/US/ˈdɑ.səl/

Nghĩa: Dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "docile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tractable Tính từ

UK/ˈtɹæk.tə.bəl/US/ˈtɹæk.tə.bəl/

Nghĩa: Dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến.

Xem đầy đủ từ "tractable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexible Tính từ

UK/ˈflɛk.sɪ.bəl/US/ˈflɛk.sɪ.bəl/

Nghĩa: Dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn.

Xem đầy đủ từ "flexible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

workable Tính từ

US/ˈwɜː.kə.bəl/

Nghĩa: Dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người).

Xem đầy đủ từ "workable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexile Tính từ

US/ˈflɛk.səl/

Nghĩa: Dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn.

Xem đầy đủ từ "flexile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

responsively Phó từ

US/rɪ.ˈspɑːnt.sɪv.li/

Nghĩa: Phản ứng nhanh, thuận lợi; dễ bị điều khiển, dễ sai khiến.

Xem đầy đủ từ "responsively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexibility Danh từ

UK/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/US/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn.

Xem đầy đủ từ "flexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

docility Danh từ

Nghĩa: Tính dễ bảo, tính dễ sai khiến, tính ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "docility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tractability Danh từ

Nghĩa: Tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến.

Xem đầy đủ từ "tractability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexility Danh từ

Nghĩa: Tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn.

Xem đầy đủ từ "flexility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ sai khiến tiếng Anh là gì?

"dễ sai khiến" trong tiếng Anh là docile (tính từ), tractable (tính từ), flexible (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.