Dễ tính tiếng Anh là gì?
"dễ tính" trong tiếng Anh là easygoing (tính từ), complaisant (tính từ), easy (tính từ).
easygoing Tính từ
US/ˌi.zi.ˈɡoʊ.ɪŋ/
Nghĩa: Dễ tính, vô tâm.
complaisant Tính từ
UK/kəmˈpleɪsənt/US/kəmˈpleɪsənt/
Nghĩa: Dễ tính.
easy Tính từ
UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/
Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục.
easy-going
US/ˈi.zi.ˈɡo.ʊiɳ/
facile Tính từ
UK/ˈfæs.aɪl/US/ˈfæs.əl/
Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính; hiền lành.
accommodating Tính từ
UK/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/US/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/
Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính, xuề xoà.
yielding Tính từ
UK/ˈjiːldɪŋ/US/ˈjiːldɪŋ/
Nghĩa: Mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính.
Câu hỏi thường gặp
Dễ tính tiếng Anh là gì?
"dễ tính" trong tiếng Anh là easygoing (tính từ), complaisant (tính từ), easy (tính từ).