TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dễ tính tiếng Anh là gì?

"dễ tính" trong tiếng Anh là easygoing (tính từ), complaisant (tính từ), easy (tính từ).

easygoing Tính từ

US/ˌi.zi.ˈɡoʊ.ɪŋ/

Nghĩa: Dễ tính, vô tâm.

Xem đầy đủ từ "easygoing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complaisant Tính từ

UK/kəmˈpleɪsənt/US/kəmˈpleɪsənt/

Nghĩa: Dễ tính.

Xem đầy đủ từ "complaisant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easy Tính từ

UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/

Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "easy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easy-going

US/ˈi.zi.ˈɡo.ʊiɳ/

Xem đầy đủ từ "easy-going": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facile Tính từ

UK/ˈfæs.aɪl/US/ˈfæs.əl/

Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính; hiền lành.

Xem đầy đủ từ "facile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accommodating Tính từ

UK/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/US/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/

Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính, xuề xoà.

Xem đầy đủ từ "accommodating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yielding Tính từ

UK/ˈjiːldɪŋ/US/ˈjiːldɪŋ/

Nghĩa: Mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính.

Xem đầy đủ từ "yielding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dễ tính tiếng Anh là gì?

"dễ tính" trong tiếng Anh là easygoing (tính từ), complaisant (tính từ), easy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.