TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

complaisant

UK/kəmˈpleɪsənt/ US/kəmˈpleɪsənt/ giọng máy của trình duyệt

complaisant nghĩa là dễ tính, hay chiều ý, tính ân cần.

Nghĩa của complaisant

Tính từ

  1. Dễ tính.
  2. Hay chiều ý; tính ân cần.

Dạng từ của complaisant

So sánh hơnmore complaisant
So sánh nhấtmost complaisant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complaisant

Đồng nghĩa

Họ từ của complaisant

Câu hỏi thường gặp

complaisant nghĩa là gì?

complaisant (tính từ) nghĩa là dễ tính, hay chiều ý, tính ân cần.

complaisant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của complaisant: giọng Anh (UK) /kəmˈpleɪsənt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpleɪsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.