TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yielding

UK/ˈjiːldɪŋ/ US/ˈjiːldɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

yielding nghĩa là mềm, dẻo, mềm mỏng, hay nhân nhượng.

Nghĩa của yielding

Tính từ

  1. Mềm, dẻo, đàn hồi.
  2. Mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính.
  3. Nông nghiệp (tài chính) đang sinh lợi.
  4. Kỹ thuật Cong, oằn.

Dạng từ của yielding

So sánh hơnmore yielding
So sánh nhấtmost yielding
Số nhiềuyieldings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yielding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yielding nghĩa là gì?

yielding (tính từ) nghĩa là mềm, dẻo, mềm mỏng, hay nhân nhượng.

yielding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yielding: giọng Anh (UK) /ˈjiːldɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈjiːldɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.