yielding
UK/ˈjiːldɪŋ/
US/ˈjiːldɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
yielding nghĩa là mềm, dẻo, mềm mỏng, hay nhân nhượng.
Nghĩa của yielding
Tính từ
- Mềm, dẻo, đàn hồi.
- Mềm mỏng, hay nhân nhượng, dễ tính.
- Nông nghiệp (tài chính) đang sinh lợi.
- Kỹ thuật Cong, oằn.
Dạng từ của yielding
| So sánh hơn | more yielding |
| So sánh nhất | most yielding |
| Số nhiều | yieldings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yielding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yielding nghĩa là gì?
yielding (tính từ) nghĩa là mềm, dẻo, mềm mỏng, hay nhân nhượng.
yielding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yielding: giọng Anh (UK) /ˈjiːldɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈjiːldɪŋ/.