Dịp tiếng Anh là gì?
"dịp" trong tiếng Anh là occasion (danh từ), scope (danh từ), time (danh từ).
occasion Danh từ
UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/
Nghĩa: Dịp, cơ hội.
- I hate getting dressed up for special occasions.Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
- He never drinks except on special occasions.Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
scope Danh từ
UK/skəʊp/US/skoʊp/
Nghĩa: Phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy.
- that is beyond my scopetôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó
- the job will give ample scope to his abilitylàm việc đó anh ta sẽ có đất để dụng võ; làm việc đó anh ta sẽ có dịp để phát huy khả năng của mình
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Dịp, cơ hội, thời cơ.
- to bide one's timeđợi thời cơ
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cơ hội, dịp.
- to have no show at allkhông gặp dịp
subject Danh từ
UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Dịp.
- a subject for congratulationmột dịp để chúc mừng
- a subject for ridiculemột dịp để nhạo báng
piece Danh từ
UK/piːs/US/piːs/
Nghĩa: Cái việc, lời, dịp...
- a piece of follymột việc làm dại dột
- a piece of one's mindmột lời nói thật
opportunity
UK/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tɪ/US/ˌɑ.pɚˈt(j)u.nə.ti/
chance
UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cơ hội, dịp.
- to have no show at allkhông gặp dịp
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Cơ hội, dịp.
- to have no show at allkhông gặp dịp
Câu hỏi thường gặp
Dịp tiếng Anh là gì?
"dịp" trong tiếng Anh là occasion (danh từ), scope (danh từ), time (danh từ).