TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dồn tiếng Anh là gì?

"dồn" trong tiếng Anh là herd (động từ), drive (ngoại động từ), driven (ngoại động từ).

herd Động từ

UK/hɜːd/US/hɝd/

Nghĩa: dồn

Xem đầy đủ từ "herd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Ngoại động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.

  • to drive somebody into a cornerdồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
  • to drive a cow to the fieldđánh bò ra đồng

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Ngoại động từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.

  • to drive somebody into a cornerdồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
  • to drive a cow to the fieldđánh bò ra đồng

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propulsatory Tính từ

Nghĩa: Đẩy; dồn.

Xem đầy đủ từ "propulsatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Ngoại động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...).

  • to fix one's eyes on somethingdồn con mắt vào cái gì
  • to fix someone's attentionlàm cho ai chú ý

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squash Động từ

UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/

Nghĩa: dồn, chen

Xem đầy đủ từ "squash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitate Ngoại động từ

UK/pɹɪˈsɪpɪteɪt/US/pɹɪˈsɪpɪteɪt/

Nghĩa: Xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh...).

Xem đầy đủ từ "precipitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dồn tiếng Anh là gì?

"dồn" trong tiếng Anh là herd (động từ), drive (ngoại động từ), driven (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.