TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precipitate

UK/pɹɪˈsɪpɪteɪt/ US/pɹɪˈsɪpɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

precipitate nghĩa là chất kết tủa, chất lắng, mưa, sương.

Nghĩa của precipitate

Danh từ

  1. Hoá học Chất kết tủa, chất lắng.
  2. Mưa, sương.

Tính từ

  1. Vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa.
  2. Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động).

Ngoại động từ

  1. Lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống.
    • to oneselflao đầu xuống, nhảy xuống
  2. Nghĩa bóng Xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh...).
  3. Làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến.
    • this only serves to precipitate his ruincái đó chỉ làm cho hắn sớm phá sản thôi
  4. Hoá học Làm kết tủa, làm lắng.
  5. Vật lý Làm ngưng (hơi nước thành giọt).

Dạng từ của precipitate

Ngôi thứ ba số ítprecipitates
Hiện tại phân từ (-ing)precipitating
Quá khứ phân từprecipitated
Quá khứprecipitated
So sánh hơnmore precipitate
So sánh nhấtmost precipitate
Số nhiềuprecipitates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precipitate

Đồng nghĩa

Họ từ của precipitate

Câu hỏi thường gặp

precipitate nghĩa là gì?

precipitate (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là chất kết tủa, chất lắng, mưa, sương.

precipitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precipitate: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsɪpɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsɪpɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.