Dỗ ngọt tiếng Anh là gì?
"dỗ ngọt" trong tiếng Anh là coax (động từ), blarney (động từ), wheedle (ngoại động từ).
coax Động từ
UK/kəʊks/US/koʊks/
Nghĩa: Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.
- to coax a child to take his medicinedỗ đứa trẻ uống thuốc
- to coax something out of somebodydỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
blarney Động từ
UK/ˈblɑːni/US/ˈblɑɹni/
Nghĩa: Tán tỉnh, dỗ ngọt.
wheedle Ngoại động từ
UK/ˈʍiː.dəl/US/ˈʍiː.dəl/
Nghĩa: Phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành.
- to wheedle someone into doing somethingdỗ dành ai làm việc gì
coy Ngoại động từ
UK/kɔɪ/US/kɔɪ/
Nghĩa: Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.
coaxer Danh từ
Nghĩa: Người dỗ ngọt, người tán tỉnh.
palaver Danh từ
UK/pəˈlɑː.və(ɹ)/
Nghĩa: Lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Dỗ ngọt tiếng Anh là gì?
"dỗ ngọt" trong tiếng Anh là coax (động từ), blarney (động từ), wheedle (ngoại động từ).