TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dội tiếng Anh là gì?

"dội" trong tiếng Anh là echoing (danh từ), splash, bounce.

echoing Danh từ

Nghĩa: Việc thứ gì đó vang, dội.

Xem đầy đủ từ "echoing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splash

UK/splæʃ/US/splæʃ/

Xem đầy đủ từ "splash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bounce

UK/baʊns/US/baʊns/

Xem đầy đủ từ "bounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

echo

UK/ˈɛk.əʊ/US/ˈɛk.oʊ/

Xem đầy đủ từ "echo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resound

UK/ɹɪˈzaʊnd/US/ɹəˈzaʊnd/

Xem đầy đủ từ "resound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dội tiếng Anh là gì?

"dội" trong tiếng Anh là echoing (danh từ), splash, bounce.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.