TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dửng dưng tiếng Anh là gì?

"dửng dưng" trong tiếng Anh là indifferent (tính từ), emotionless (tính từ), impassively (phó từ).

indifferent Tính từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/

Nghĩa: Lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quan.

  • to be indifferent to somethingthờ ơ đối với cái gì; không quan tâm tới cái gì

Xem đầy đủ từ "indifferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotionless Tính từ

US/ɪ.ˈmoʊ.ʃən.ləs/

Nghĩa: Dửng dưng, không hề xúc động.

Xem đầy đủ từ "emotionless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassively Phó từ

US/ˌɪm.ˈpæ.sɪv.li/

Nghĩa: Bình thản, dửng dưng.

Xem đầy đủ từ "impassively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifference Danh từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹəns/US/ɪnˈdɪf.ɹəns/

Nghĩa: Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quan.

Xem đầy đủ từ "indifference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloody-mindedness Danh từ

US/ˌblə.di.ˈmɑɪn.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính dửng dưng, tính trơ trơ.

Xem đầy đủ từ "bloody-mindedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dửng dưng tiếng Anh là gì?

"dửng dưng" trong tiếng Anh là indifferent (tính từ), emotionless (tính từ), impassively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.