TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dữ tiếng Anh là gì?

"dữ" trong tiếng Anh là rough (phó từ), violently (phó từ), raptatory (tính từ).

rough Phó từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Dữ, thô bạo, lỗ mãng.

  • to play roughchơi dữ (bóng đá)
  • to treat someone roughđối xử thô bạo với ai

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violently Phó từ

UK/ˈvaɪ(ə)ləntli/US/ˈvaɪ(ə)ləntli/

Nghĩa: Mãnh liệt, dữ, kịch liệt.

Xem đầy đủ từ "violently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raptatory Tính từ

Nghĩa: Ăn thịt; ác (chim); dữ (thú).

Xem đầy đủ từ "raptatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

really

UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/

Xem đầy đủ từ "really": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angry Tính từ

UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/

Nghĩa: Hung dữ, dữ.

  • angry windsgió dữ
  • angry wavessóng dữ

Xem đầy đủ từ "angry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awful

UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/

Xem đầy đủ từ "awful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferocious

UK/fəˈɹəʊʃəs/US/fəˈɹoʊʃəs/

Xem đầy đủ từ "ferocious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wicked Tính từ

UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/

Nghĩa: Dữ (thú).

Xem đầy đủ từ "wicked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dữ tiếng Anh là gì?

"dữ" trong tiếng Anh là rough (phó từ), violently (phó từ), raptatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.