Dữ tiếng Anh là gì?
"dữ" trong tiếng Anh là rough (phó từ), violently (phó từ), raptatory (tính từ).
rough Phó từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Dữ, thô bạo, lỗ mãng.
- to play roughchơi dữ (bóng đá)
- to treat someone roughđối xử thô bạo với ai
violently Phó từ
UK/ˈvaɪ(ə)ləntli/US/ˈvaɪ(ə)ləntli/
Nghĩa: Mãnh liệt, dữ, kịch liệt.
raptatory Tính từ
Nghĩa: Ăn thịt; ác (chim); dữ (thú).
really
UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/
angry Tính từ
UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/
Nghĩa: Hung dữ, dữ.
- angry windsgió dữ
- angry wavessóng dữ
awful
UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/
ferocious
UK/fəˈɹəʊʃəs/US/fəˈɹoʊʃəs/
wicked Tính từ
UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/
Nghĩa: Dữ (thú).
Câu hỏi thường gặp
Dữ tiếng Anh là gì?
"dữ" trong tiếng Anh là rough (phó từ), violently (phó từ), raptatory (tính từ).