TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

really

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɪə.li/ US/ˈɹɪl.i/ giọng máy của trình duyệt

really nghĩa là thực, thật, thật sao, vậy à.

Nghĩa của really

Phó từ

  1. Thực, thật, thực ra.
    • what do you really think about it?thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy
    • it is really my faultthực ra đó là lỗi của tôi
    • is it really true?có đúng thật không?
    • really?thật không?
    • not really!không thật à!

Thán từ

  1. thông tục Thật sao?, vậy à?, thế à?.

Dạng từ của really

So sánh hơnmore really
So sánh nhấtmost really

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với really

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với really

  • Yesterday, I read a really interesting story. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.
  • I'm sorry. That's really all I remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
  • I really don't want to live here. Tôi thực sự không muốn sống ở đây.
  • I really don't want to miss that. Tôi thực sự không muốn bỏ lỡ điều đó.
  • I think that's a really bad idea. Tôi nghĩ đó là một ý tưởng thực sự rất tệ.
  • I'm sorry. That's all I really remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
  • What does Tom really think of me? Tom thực sự nghĩ về tôi như thế nào?
  • Young girls really want to be slender. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

really nghĩa là gì?

really (phó từ, thán từ) nghĩa là thực, thật, thật sao, vậy à.

really phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của really: giọng Anh (UK) /ˈɹɪə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪl.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.