TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dự thảo tiếng Anh là gì?

"dự thảo" trong tiếng Anh là draft (ngoại động từ), draught (ngoại động từ), protocol (nội động từ).

draft Ngoại động từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa: Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...).

Xem đầy đủ từ "draft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draught Ngoại động từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa: Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...).

Xem đầy đủ từ "draught": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protocol Nội động từ

UK/ˈpɹəʊtəˌkɒl/US/ˈpɹoʊtəˌkɑl/

Nghĩa: Dự thảo.

Xem đầy đủ từ "protocol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bill Danh từ

UK/ˈbɪl/US/ˈbɪl/

Nghĩa: dự luật, dự thảo

Xem đầy đủ từ "bill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drafter Danh từ

US/ˈdræf.tɜː/

Nghĩa: Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...).

Xem đầy đủ từ "drafter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draftsman Danh từ

US/ˈdræft.smən/

Nghĩa: Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...).

Xem đầy đủ từ "draftsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketchiness Danh từ

US/ˈskɛ.tʃi.nəs/

Nghĩa: Sự sơ sài; tính phác thảo, tính chất đại cương, tính dự thảo (đề cương, kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "sketchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dự thảo tiếng Anh là gì?

"dự thảo" trong tiếng Anh là draft (ngoại động từ), draught (ngoại động từ), protocol (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.