TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Danh sách tiếng Anh là gì?

"danh sách" trong tiếng Anh là register (danh từ), list (danh từ), roll (danh từ).

register Danh từ

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.

  • a register of birthsổ khai sinh

Xem đầy đủ từ "register": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

list Danh từ

UK/lɪst/US/lɪst/

Nghĩa: danh sách

  • I have the list.Tôi có danh sách.
  • Help me make a list.Hãy giúp tôi tạo một danh sách.

Xem đầy đủ từ "list": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách

  • a roll of honourdanh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng
  • to call the rollgọi tên, điểm danh

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominatival Tính từ

US/ˌnɑmɪnəˈtivəl/

Nghĩa: (thuộc) danh sách.

Xem đầy đủ từ "nominatival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominative Tính từ

UK/ˈnɒm(ɪ)nətɪv/US/ˈnɑm(ɪ)nətɪv/

Nghĩa: (thuộc) Danh sách.

Xem đầy đủ từ "nominative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onymy Danh từ

Nghĩa: Danh sách.

Xem đầy đủ từ "onymy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

listing Danh từ

UK/ˈlɪstɪŋ/US/ˈlɪstɪŋ/

Nghĩa: Danh sách.

Xem đầy đủ từ "listing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Danh sách tiếng Anh là gì?

"danh sách" trong tiếng Anh là register (danh từ), list (danh từ), roll (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.