TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dao tiếng Anh là gì?

"dao" trong tiếng Anh là knife (danh từ), snickersnee (danh từ), Yao (danh từ).

knife Danh từ

UK/ˈnaɪ̯f/US/ˈnaɪ̯f/

Nghĩa: dao

  • The knife accidentally gashes her hand.Con dao vô tình rạch vào tay của cô ấy.
  • The knife accidentally gashes his hand.Con dao vô tình rạch vào tay của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "knife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snickersnee Danh từ

UK/ˌsnɪk.əˈsniː/US/ˌsnɪk.ɚˈsniː/

Nghĩa: Dao (dùng làm vũ khí).

Xem đầy đủ từ "snickersnee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Yao Danh từ

Nghĩa: Người Dao.

Xem đầy đủ từ "Yao": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

machete Danh từ

UK/məˈʃɛ.ti/US/məˈʃɛ.ti/

Nghĩa: Dao (dùng làm vũ khí).

Xem đầy đủ từ "machete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnic group

Xem đầy đủ từ "ethnic group": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matchet Danh từ

Nghĩa: Dao (dùng làm vũ khí).

Xem đầy đủ từ "matchet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knives Danh từ

UK/naɪvz/US/naɪvz/

Nghĩa: Con dao.

Xem đầy đủ từ "knives": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dao tiếng Anh là gì?

"dao" trong tiếng Anh là knife (danh từ), snickersnee (danh từ), Yao (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.