Dao tiếng Anh là gì?
"dao" trong tiếng Anh là knife (danh từ), snickersnee (danh từ), Yao (danh từ).
knife Danh từ
UK/ˈnaɪ̯f/US/ˈnaɪ̯f/
Nghĩa: dao
- The knife accidentally gashes her hand.Con dao vô tình rạch vào tay của cô ấy.
- The knife accidentally gashes his hand.Con dao vô tình rạch vào tay của anh ấy.
snickersnee Danh từ
UK/ˌsnɪk.əˈsniː/US/ˌsnɪk.ɚˈsniː/
Nghĩa: Dao (dùng làm vũ khí).
Yao Danh từ
Nghĩa: Người Dao.
machete Danh từ
UK/məˈʃɛ.ti/US/məˈʃɛ.ti/
Nghĩa: Dao (dùng làm vũ khí).
ethnic group
matchet Danh từ
Nghĩa: Dao (dùng làm vũ khí).
knives Danh từ
UK/naɪvz/US/naɪvz/
Nghĩa: Con dao.
Câu hỏi thường gặp
Dao tiếng Anh là gì?
"dao" trong tiếng Anh là knife (danh từ), snickersnee (danh từ), Yao (danh từ).