TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diêm tiếng Anh là gì?

"diêm" trong tiếng Anh là match (danh từ), matchstick (danh từ), light (danh từ).

match Danh từ

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Nghĩa: Diêm.

  • Light a match.Thắp diêm đi.
  • Tom lit a match and then lit the candle with it.Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matchstick Danh từ

US/ˈmætʃstɪk/

Nghĩa: diêm, que diêm

Xem đầy đủ từ "matchstick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Danh từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Lửa, tia lửa; diêm, đóm.

  • to strike a lightbật lửa, đánh diêm
  • give me a light, pleaselàm ơn cho tôi xin tí lửa

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salt

UK/sɒlt/US/sɑlt/

Xem đầy đủ từ "salt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vesta Danh từ

UK/ˈvɛstə/US/ˈvɛstə/

Nghĩa: Diêm.

Xem đầy đủ từ "vesta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diêm tiếng Anh là gì?

"diêm" trong tiếng Anh là match (danh từ), matchstick (danh từ), light (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.