Diêm tiếng Anh là gì?
"diêm" trong tiếng Anh là match (danh từ), matchstick (danh từ), light (danh từ).
match Danh từ
UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/
Nghĩa: Diêm.
- Light a match.Thắp diêm đi.
- Tom lit a match and then lit the candle with it.Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.
matchstick Danh từ
US/ˈmætʃstɪk/
Nghĩa: diêm, que diêm
light Danh từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Lửa, tia lửa; diêm, đóm.
- to strike a lightbật lửa, đánh diêm
- give me a light, pleaselàm ơn cho tôi xin tí lửa
salt
UK/sɒlt/US/sɑlt/
vesta Danh từ
UK/ˈvɛstə/US/ˈvɛstə/
Nghĩa: Diêm.
Câu hỏi thường gặp
Diêm tiếng Anh là gì?
"diêm" trong tiếng Anh là match (danh từ), matchstick (danh từ), light (danh từ).