Do thám tiếng Anh là gì?
"do thám" trong tiếng Anh là scout (ngoại động từ), spy (ngoại động từ), spier (ngoại động từ).
scout Ngoại động từ
UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/ giọng máy
Nghĩa: Theo dõi, theo sát, do thám.
- to be on the scoutđi trinh sát, đi do thám
spy Ngoại động từ
UK/spaɪ/US/spaɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Do thám, dò xét, theo dõi.
- to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
- to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật
spier Ngoại động từ
US/ˈspɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do thám, dò xét, theo dõi.
- to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
- to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật
espiel Danh từ
Nghĩa: Do thám; theo dõi.
on the lurk Cụm từ
Nghĩa: do thám, rình mò.
reconnoitre Động từ
UK/ˌɹɛkəˈnɔɪtə/US/ˌɹɛkəˈnɔɪtɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...).
- to reconnoitre the groundthăm dò trận địa
reconnaissance Danh từ
UK/ɹɪˈkɒnɪsəns/US/ɹɪˈkɒnɪsəns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trinh sát, sự do thám.
- to make a reconnaissanceđi trinh sát, đi do thám
espier Danh từ
Nghĩa: Người do thám, người trinh thám.
feeler Danh từ
UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Người do thám, người thăm dò.
Câu hỏi thường gặp
Do thám tiếng Anh là gì?
"do thám" trong tiếng Anh là scout (ngoại động từ), spy (ngoại động từ), spier (ngoại động từ).