TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Doanh thu tiếng Anh là gì?

"doanh thu" trong tiếng Anh là turnover (danh từ), income (danh từ), earnings.

turnover Danh từ

US/ˈtɝnoʊvɚ/

Nghĩa: doanh thu

Xem đầy đủ từ "turnover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

income Danh từ

UK/ˈɪnˌkʌm/US/ˈɪnˌkʌm/

Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lợi tức.

  • national incomethu nhập quốc dân
  • to live within one's incomesống trong phạm vi số tiền thu nhập

Xem đầy đủ từ "income": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earnings

US/ˈɜː.nɪŋz/

Xem đầy đủ từ "earnings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incoming Danh từ

UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/

Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lợi tức.

Xem đầy đủ từ "incoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn over Cụm động từ

Nghĩa: Doanh thu, mua ra bán vào.

  • they turned over 1,000,000d last weektuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng

Xem đầy đủ từ "turn over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proceeds Danh từ

UK/ˈpɹəʊsiːdz/US/ˈpɹoʊsidz/

Nghĩa: doanh thu, lãi, lời

Xem đầy đủ từ "proceeds": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Doanh thu tiếng Anh là gì?

"doanh thu" trong tiếng Anh là turnover (danh từ), income (danh từ), earnings.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.