Doanh thu tiếng Anh là gì?
"doanh thu" trong tiếng Anh là turnover (danh từ), income (danh từ), earnings.
turnover Danh từ
US/ˈtɝnoʊvɚ/
Nghĩa: doanh thu
income Danh từ
UK/ˈɪnˌkʌm/US/ˈɪnˌkʌm/
Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
- national incomethu nhập quốc dân
- to live within one's incomesống trong phạm vi số tiền thu nhập
earnings
US/ˈɜː.nɪŋz/
incoming Danh từ
UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
Nghĩa: Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
turn over Cụm động từ
Nghĩa: Doanh thu, mua ra bán vào.
- they turned over 1,000,000d last weektuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng
proceeds Danh từ
UK/ˈpɹəʊsiːdz/US/ˈpɹoʊsidz/
Nghĩa: doanh thu, lãi, lời
Câu hỏi thường gặp
Doanh thu tiếng Anh là gì?
"doanh thu" trong tiếng Anh là turnover (danh từ), income (danh từ), earnings.