Duyệt tiếng Anh là gì?
"duyệt" trong tiếng Anh là browse (ngoại động từ), review (ngoại động từ), pass (ngoại động từ).
browse Ngoại động từ
UK/bɹaʊz/US/bɹaʊz/
Nghĩa: Duyệt, điều hướng.
- Browse postsDuyệt bài
review Ngoại động từ
UK/ɹɪˈvjuː/US/ɹɪˈvju/
Nghĩa: Duyệt (binh).
- I reviewed the budget, and decided to cut costs.Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí.
pass Ngoại động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Duyệt.
- to pass troopsduyệt binh
inspect Ngoại động từ
UK/ɪnˈspɛkt/US/ɪnˈspɛkt/
Nghĩa: Duyệt (quân đội).
inspection Danh từ
UK/ɪnˈspɛkʃən/US/ɪnˈspɛkʃən/
Nghĩa: Sự duyệt (quân đội).
Câu hỏi thường gặp
Duyệt tiếng Anh là gì?
"duyệt" trong tiếng Anh là browse (ngoại động từ), review (ngoại động từ), pass (ngoại động từ).