TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Duyệt tiếng Anh là gì?

"duyệt" trong tiếng Anh là browse (ngoại động từ), review (ngoại động từ), pass (ngoại động từ).

browse Ngoại động từ

UK/bɹaʊz/US/bɹaʊz/

Nghĩa: Duyệt, điều hướng.

  • Browse postsDuyệt bài

Xem đầy đủ từ "browse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

review Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvjuː/US/ɹɪˈvju/

Nghĩa: Duyệt (binh).

  • I reviewed the budget, and decided to cut costs.Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí.

Xem đầy đủ từ "review": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Ngoại động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/

Nghĩa: Duyệt.

  • to pass troopsduyệt binh

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspect Ngoại động từ

UK/ɪnˈspɛkt/US/ɪnˈspɛkt/

Nghĩa: Duyệt (quân đội).

Xem đầy đủ từ "inspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspection Danh từ

UK/ɪnˈspɛkʃən/US/ɪnˈspɛkʃən/

Nghĩa: Sự duyệt (quân đội).

Xem đầy đủ từ "inspection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Duyệt tiếng Anh là gì?

"duyệt" trong tiếng Anh là browse (ngoại động từ), review (ngoại động từ), pass (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.