TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gào tiếng Anh là gì?

"gào" trong tiếng Anh là cry (động từ), cried (động từ), caterwaul (nội động từ).

cry Động từ

UK/kɹaɪ/US/kɹaɪ/

Nghĩa: Kêu, gào, thét, la hét.

Xem đầy đủ từ "cry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cried Động từ

UK/kɹaɪd/US/kɹaɪd/

Nghĩa: Kêu, gào, thét, la hét.

Xem đầy đủ từ "cried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caterwaul Nội động từ

UK/ˈkæt.ə.wɔːl/US/ˈkæt.ɚ.wɔl/

Nghĩa: Gào (mèo); gào như mèo; đanh nhau như mèo.

Xem đầy đủ từ "caterwaul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wawl Nội động từ

Nghĩa: Rú; gầm; gào; la; thét; la ó.

Xem đầy đủ từ "wawl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scream

UK/skɹiːm/

  • I screamed.Tôi gào hét.
  • He started screaming.Anh ấy bắt đầu gào hét.

Xem đầy đủ từ "scream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gào tiếng Anh là gì?

"gào" trong tiếng Anh là cry (động từ), cried (động từ), caterwaul (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.