TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gánh vác tiếng Anh là gì?

"gánh vác" trong tiếng Anh là assume (động từ), contributory (tính từ), carry.

assume Động từ

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Nghĩa: nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy

  • to assume responsibilitygánh vác một trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contributory Tính từ

UK/ˈkɒntɹɪˌbjuːt(ə)ɹi/US/ˈkɑntɹɪbjəˌtɔɹi/

Nghĩa: Đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác.

Xem đầy đủ từ "contributory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry

UK/ˈkæɹ.i/

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc).

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí).

  • to do something at one's own chargelàm việc gì phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumption Danh từ

UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.

Xem đầy đủ từ "assumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imposition Danh từ

UK/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng.

Xem đầy đủ từ "imposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gánh vác tiếng Anh là gì?

"gánh vác" trong tiếng Anh là assume (động từ), contributory (tính từ), carry.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.