Gánh vác tiếng Anh là gì?
"gánh vác" trong tiếng Anh là assume (động từ), contributory (tính từ), carry.
assume Động từ
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
Nghĩa: nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy
- to assume responsibilitygánh vác một trách nhiệm
contributory Tính từ
UK/ˈkɒntɹɪˌbjuːt(ə)ɹi/US/ˈkɑntɹɪbjəˌtɔɹi/
Nghĩa: Đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác.
carry
UK/ˈkæɹ.i/
take up Cụm động từ
Nghĩa: Chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc).
charge Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí).
- to do something at one's own chargelàm việc gì phải gánh vác lấy mọi khoản chi phí
assumption Danh từ
UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.
imposition Danh từ
UK/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng.
Câu hỏi thường gặp
Gánh vác tiếng Anh là gì?
"gánh vác" trong tiếng Anh là assume (động từ), contributory (tính từ), carry.